Bạn muốn nâng cao vốn từ vựng bằng cách học các loại rau củ quen thuộc xung quanh mình bằng tiếng Anh. Bạn muốn biết từ rau mùi được phát âm như thế nào trong tiếng Anh. Nếu vậy hãy cùng chúng tôi tìm hiểu nghĩa của từ rau mùi trong tiếng Anh qua bài viết sau: định nghĩa, ví dụ.

Rau mùi tiếng anh là gì?

rau mùi tiếng Anh là gì

Xem thêm: Rau mùi tiếng anh

Rau mùi trong tiếng Anh là gì?

Tham khảo: Hóa Học trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Rau mùi là một loại rau thơm rất quen thuộc. Trong tiếng Anh, rau mùi là từ có nghĩa là “rau mùi”. Phiên âm của từ này như sau:

  • Anh-Anh: /sɪˈlæntrəʊ /

  • Tham khảo: 20 điều cần biết về nuôi chó màu trắng có tốt không

    Tiếng Anh Mỹ: /sɪˈlæntrəʊ/

    Tham khảo: Hóa Học trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

    Cách dùng từ “ngò”

    rau mùi tiếng Anh là gì

    Rau mùi trong tiếng Anh là gì?

    Tham khảo: Hóa Học trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

    “ngò” trong tiếng Anh là một danh từ. Từ này chỉ được sử dụng để chỉ một loại rau thường được sử dụng trong nấu ăn, rau mùi. Do đó, từ này không dễ bị nhầm lẫn với các nghĩa khác.

    • Ví dụ: Bạn nên trang trí bằng rau mùi trước khi phục vụ khách hàng.
    • Dịch: Bạn nên trang trí món ăn này với mùi tây trước khi dùng
    • Một số ví dụ về từ tiếng Anh “cilantro”

      • Ví dụ 1: Thật kỳ lạ, mặc dù rau mùi được nhiều đầu bếp yêu thích nhưng mùi và vị khác thường của nó lại khá khó chịu đối với một số người.
      • bản dịch: Thật kỳ lạ, rau mùi được nhiều đầu bếp yêu thích, tuy nhiên mùi thơm và hương vị của nó thường khiến nhiều thực khách khó chịu.
      • Ví dụ 2: Trang trí bằng dưa chuột và rau mùi
      • Bản dịch: Trang trí món ăn này với dưa chuột và rau mùi
      • Ví dụ 3: Trang trí bằng nhánh ngò và phục vụ trong nồi hấp.
      • Bản dịch: Trang trí món ăn với rau mùi và cho vào đĩa hấp
      • Ví dụ 4: Thêm rau mùi và dầu mè. Sẵn sàng phục vụ.
      • Dịch: Thêm rau mùi và dầu mè vào món ăn. Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ bạn
      • Ví dụ 5: Bạc hà tươi và rau mùi có tác dụng tuyệt vời trong món salad và các món ăn phương Đông.
      • Dịch: Lá bạc hà tươi và rau mùi phổ biến trong món salad và các món ăn phương Đông
      • Ví dụ 6: Thêm muối, hạt tiêu đen, hành và ngò vào hỗn hợp trứng và trộn đều.
      • Dịch: Thêm muối, hạt tiêu đen, hành tây và rau mùi tây vào trứng và khuấy đều
      • Ví dụ 7: Trong một bát vừa, cho hành tây, ngò, muối và nước cốt chanh vào khuấy đều.
      • Dịch: Trong một bát lớn, thêm hành tây, rau mùi, muối và nước cốt chanh rồi khuấy đều
      • Ví dụ 8: Bánh có nhiều gia vị, có nhiều hành lá, tiêu trắng và rau mùi hơn cua.
      • Dịch: Bánh khá dày, nhiều hành lá, ớt và rau mùi hơn cua
      • Tham khảo: Hóa Học trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

        Đang xem: Bạn có biết BLACKPINK có tới 27 fandom “nội chiến” quanh năm, “thù trong giặc ngoài” đi vào lịch sử của Kpop?

        rau mùi tiếng Anh là gì

        Một số ví dụ về từ tiếng Anh “ngò”

        Tham khảo: Hóa Học trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

        • Ví dụ 9: Múc nước dùng vào bát súp và trang trí bằng những miếng thịt gà tây, bơ cắt miếng và rau mùi.
        • Bản dịch: Nước dùng được rót vào một bát súp, trang trí bằng những miếng thịt gà tây, mãng cầu bơ và rau mùi tây
        • Ví dụ 10: Gieo rau mùi cần 2 đến 3 tuần để nảy mầm.
        • Dịch: Gieo hạt rau mùi mất hai đến ba tuần để nảy mầm
        • Ví dụ 11: Để phục vụ, đặt lá rau bina vào bát hoặc đĩa, trên cùng là một đống xà lách và rắc phần rau mùi còn lại.
        • Dịch: Để phục vụ thực khách, hãy cho lá rau bina vào bát hoặc đĩa, trộn đều rau bina và rắc rau mùi
        • Ví dụ 12: Dừa, đậu phộng, đậu phộng, me, hạt cỏ cà ri và rau mùi là những nguyên liệu chính để làm các loại tương ớt
        • Tạm dịch: Nguyên liệu chính để làm tương ớt là dừa, đậu phộng, cà ri và rau mùi
        • Ví dụ 13: Giống như nhiều loại nước sốt của McDonald’s, men chanh ngò và nước cam có chứa propylene glycol alginate.
        • Bản dịch: Giống như nhiều loại nước sốt nổi tiếng của McDonald’s, rau mùi, men chanh và nước cam đều chứa propylene glycol alginate.
        • Ví dụ 14: Hạt rau mùi tạo ra rau mùi, còn được gọi là mùi tây Trung Quốc, một loại thảo mộc chủ yếu trong nấu ăn Mexico, Thái Lan, Việt Nam và Ấn Độ.
        • Bản dịch: Hạt rau mùi, còn được gọi là mùi tây Trung Quốc, là một loại thảo mộc chủ yếu được sử dụng trong nấu ăn của người Mexico, Thái Lan, Việt Nam và Ấn Độ.
        • Tham khảo: Hóa Học trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

          Một số từ tiếng Anh về rau quen thuộc

          • Rau bina (hay còn gọi là rau bina): rau bina (spɪnɪʤ)
          • celery (ˈsɛləri): cần tây
          • Bắp cải (kæbɪʤ): Bắp cải
          • Cauliflower (ˈkɒlɪflaʊə): Súp lơ trắng
          • thì là (ˈfɛnl): thì là
          • Asparagus (əsˈpærəgəs): Măng tây
          • Bông cải xanh (brɒkəli): Bông cải xanh
          • horseradish (hɔːsˌrædɪʃ): cải ngựa
          • Rau diếp (lɛtɪs): rau diếp
          • Scallions (griːn njən): hành lá
          • rau mùi (kɒrɪˈændə): rau mùi
          • Jiecao (ˈnɒtgrɑːs): rau răm
          • Rau má: Centella asiatica
          • gai cải ngọt: cải đắng
          • herbs (hɜːbz): thảo mộc
          • Perilla liːf: Lá tía tô
          • Malabar Spinning (spɪnɪʤ): rau chân vịt
          • Rong biển (siːwiːd): Rong biển
          • Lá trầu hoang (waɪld ˈbiːtəl liːvz): lá trầu
          • Giá đỗ (biːn spraʊts): giá đỗ
          • Cà tím (ɛgˌplɑːnt): Cà tím
          • Ngô (kɔːn): ngô (ngô)
          • Củ cải đường (biːtruːt): Củ dền
          • Tủy xương (mærəʊ): Quả bí
          • Dưa chuột (kjuːkʌmbə): Dưa leo
          • bell pepper (bɛl pɛpə): ớt chuông
          • Củ cải đường (biːtruːt): Củ dền
          • tomato (təˈmɑːtəʊ): cà chua
          • hẹ (ʃəˈlɒt): hẹ tây
          • Kertip (kəʊlˈrɑːbi): su hào
          • carrot (kærət): củ cà rốt
          • Tham khảo: Hóa Học trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

            Trên đây là những chia sẻ của chúng tôi về cây rau mùi là gì? Chúng tôi hy vọng các bài viết của chúng tôi sẽ giúp bạn trong hành trình làm chủ ngôn ngữ tiếng Anh. Chúc may mắn với các nghiên cứu của bạn.

            Tham khảo: Hóa Học trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Scroll to Top